Casio G-Shock GWG-1000RD-4A
GWG-1000RD-4A

19.023.300 đ 21.137.000 đ đã giảm giá 10 %

Mua online

Đặt mua đồng hồ của bạn online, nhận hàng tại nhà sau đó thanh toán. Miễn phí vận chuyển COD toàn quốc và hoàn toàn bảo đảm

Đặt hàng qua Hotline

024.6686.9898

Mua hàng trực tiếp

Mua G-SHOCK trực tiếp tại cửa hàng Bello 46 Lê thái tổ. Chúng tôi mở cửa từ 8h đến 22h hàng ngày kể cả thứ 7, Chủ nhật và các ngày lễ

Casio G-Shock GWG-1000RD-4A
Mặt đen, dây nhựa đỏ có họa tiết vân vải cực chất đi kèm với pin năng lượng mặt trời và bộ cảm biến multiband 6
  • Model: GWG-1000RD-4A

Sẵn hàng tại 46 Lê Thái Tổ

BELLO - 46 LÊ THÁI TỔ

- Mua đồng hồ G-Shock chính hãng giá tốt nhất tại Bello Lê Thái Tổ
- Tặng thêm vòng đeo tay G-Shock cực cool
- Tặng thẻ thay pin miễn phí trọn đời
- Hotline: 02466869898

Giới thiệu sản phẩm

Đây là mẫu màu mới bổ sung cho chiếc đồng hồ dòng Master of G có chức năng đặc biệt được sử dụng trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt trên đất liền. Màu nhấn là màu đỏ vốn được dùng cho xe và máy bay chuyên dụng cùng với màu xanh hải quân trên bộ đồng phục của những nhân viên cấp cứu. Đường gờ và mặt đồng hồ được thiết kế màu đen cơ bản của G-SHOCK.
Mẫu cơ bản là GWG-1000 MUDMASTER có cấu trúc chống bùn và chống rung.

Truy cập thông minh 
Công tắc có núm điện tử và việc sử dụng nhiều mô-tơ kết hợp cho phép thao tác đồng thời nhiều chức năng mà không bị xung đột và chuyển đổi nhịp nhàng giữa các chức năng.

TOUGH MOVEMENT
Một bộ máy đồng hồ kim mỏng chính hãng của CASIO có cấu trúc khung hỗn hợp nhằm chống hỏng hóc và cho phép tự động điều chỉnh vị trí trục kim giúp bạn luôn đúng giờ.

TOUGH SOLAR 
Tough Solar đảm bảo vận hành ổn định ngay cả khi sử dụng các chức năng cần nhiều năng lượng.

WAVE CEPTOR (ĐIỀU KHIỂN BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN)
Nhận các tín hiệu hiệu chỉnh thời gian và tự động chỉnh lại cài đặt thời gian.

MULTIBAND 6 
MULTIBAND 6 cho phép nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian từ một trong sáu trạm phát trên toàn cầu: Đức, Anh, Hoa Kỳ, Trung Quốc và Nhật Bản (hai trạm phát).

Chi tiết sản phẩm

  • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
  • Dây đeo bằng nhựa
  • Chống rung
  • Chống va đập
  • Tinh thể saphia
  • Neobrite
  • Chống bùn
  • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
  • Núm vặn khóa bằng vít
  • Chống nước ở độ sâu 200 mét
  • Hai đèn LED
    Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
  • Chạy bằng năng lượng mặt trời
  • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
    *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
    Nhận tín hiệu thủ công
    Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
  • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
    Tần số: 77,5 kHz
    Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
    Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/ Saga)
    Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
    Tần số: 68,5 kHz
  • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
  • La bàn số
    Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
    Khoảng đo: 0 đến 359°
    Đơn vị đo: 1°
    Đo liên tục trong 60 giây
    Chỉ báo kim hướng bắc
    Hiệu chỉnh hai chiều
    Điều chỉnh độ lệch từ
  • Cao độ kế
    Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
    Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
    Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
    Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
    Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
    Thông tin khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (±100 m /±1000 m),
    Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
    *Chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
    *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
  • Khí áp kế
    Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
    Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
    Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
    Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
    Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
    *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
  • Nhiệt kế
    Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
    Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
    *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
  • Giờ thế giới
    29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
  • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
    Khả năng đo: 11:59 CH'59.99''
    Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
  • Đồng hồ đếm ngược
    Đơn vị đo: 1 giây
    Khoảng đếm ngược: 60 phút
    Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút)
  • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
  • Tín hiệu thời gian hàng giờ
  • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
  • Chỉ báo mức pin
  • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
  • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
  • Định dạng giờ 12/24
  • Bật/tắt âm nhấn nút
  • Giờ hiện hành thông thường
    Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
    Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng/chiều, ngày, thứ
  • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
  • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
    6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
    25 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 59,5×56,1×18mm
  • Tổng trọng lượng : 119g