Casio G-Shock GWG-1000-1A3
GWG-1000-1A3

19.023.300 đ 21.137.000 đ đã giảm giá 10 %

Mua online

Đặt mua đồng hồ của bạn online, nhận hàng tại nhà sau đó thanh toán. Miễn phí vận chuyển COD toàn quốc và hoàn toàn bảo đảm

Đặt hàng qua Hotline

024.6686.9898

Mua hàng trực tiếp

Mua G-SHOCK trực tiếp tại cửa hàng Bello 46 Lê thái tổ. Chúng tôi mở cửa từ 8h đến 22h hàng ngày kể cả thứ 7, Chủ nhật và các ngày lễ

Casio G-Shock GWG-1000-1A3
Mặt đen, dây nhựa xanh lá có họa tiết vân vải cực chất đi kèm với pin năng lượng mặt trời và bộ cảm biến multiband 6
  • Model: GWG-1000-1A3

Sẵn hàng tại 46 Lê Thái Tổ

BELLO - 46 LÊ THÁI TỔ

- Mua đồng hồ G-Shock chính hãng giá tốt nhất tại Bello Lê Thái Tổ
- Tặng thêm vòng đeo tay G-Shock cực cool
- Tặng thẻ thay pin miễn phí trọn đời
- Hotline: 02466869898

Giới thiệu sản phẩm

CHỐNG BÙN + CẢM BIẾN BỘ BA MỚI
Mẫu MUDMASTER mới này được chế tác đặc biệt dành cho những người làm việc tại các khu vực có nhiều gạch vỡ, bụi bẩn và mảnh vụn.
Cấu trúc chống rung đặc biệt cho phép họ có thể đeo trong khi vận hành máy cắt, máy nghiền, máy khoan và máy móc hạng nặng khác. Đây là chiếc đồng hồ kim đầu tiên của CASIO có cấu trúc Chống bùn, giúp đảm bảo ngăn không cho bụi bẩn xâm nhập vào đồng hồ khi rơi hoặc làm việc trong môi trường bụi bẩn và nhúng sâu xuống bùn. Trên các ống dẫn nút và trục có sử dụng nhiều miếng đệm không cho bùn xâm nhập vào. Các ống này không chỉ bảo vệ các nút khỏi bị tác động mà còn gia tăng thao tác nút. Lực vít của gờ khóa bằng vít trên miếng đệm bên trong làm tăng thêm khả năng chống bùn.
Cấu trúc gờ mới cho phép bạn kiểm tra trực quan xem gờ đã được vít đúng chưa.
Ngoài ra, khả năng của Cảm biến bộ ba phiên bản 3 giúp truy cập tức thời vào thông tin định hướng, áp suất khí quyển và nhiệt độ khi cần trong điều kiện khắc nghiệt.
Mặt đồng hồ được vạch giờ bằng các chữ số Ả Rập lớn như ở vị trí 12, 3, 6 và 9 giờ giúp dễ đọc. Mặt đồng hồ được chiếu sáng bởi hai đèn LED và bảo vệ bởi tinh thể saphia giúp đảm bảo có thể nhìn thấy được dưới hầu như mọi điều kiện.
Bề mặt của dây đeo được xử lý giống như họa tiết dây đeo vải, kim giờ và kim phút có hình mũi nhọn giống như vạch cảnh báo. Tất cả các nút đều có bề mặt kẻ ca-rô giúp thao tác chắc chắn hơn và thiết kế tổng thể chắc chắn mạnh mẽ.
• Cấu trúc chống rung
• Chỉ số la bàn số, áp suất khí quyển/cao độ, nhiệt độ
• Hai đèn LED chiếu sáng mặt và màn hình kỹ thuật số giúp cực kỳ dễ đọc.
• Nút điều chỉnh bằng vít
• Multiband 6 (Tự động điều chỉnh cài đặt thời gian trên cơ sở nhận một trong sáu tín hiệu hiệu chỉnh thời gian trên toàn cầu: Nhật Bản (2), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, Đức.)
• Tough Solar

Chi tiết sản phẩm

  • Vật liệu vỏ / gờ: Thép không gỉ / Nhựa
  • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
  • Dây đeo bằng nhựa
  • Chống va đập
  • Núm vặn khóa bằng vít
  • Neobrite
  • Chống rung
  • Chống bùn
  • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
  • Tinh thể saphia
  • Chống nước ở độ sâu 200 mét
  • Hai đèn LED
    Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 59,5×56,1×18mm
  • Tổng trọng lượng : 119g
  • Chạy bằng năng lượng mặt trời
  • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
    *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
    Nhận tín hiệu thủ công
    Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
  • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
    Tần số: 77,5 kHz
    Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
    Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/ Saga)
    Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
    Tần số: 68,5 kHz
  • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
  • La bàn số
    Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
    Khoảng đo: 0 đến 359°
    Đơn vị đo: 1°
    Đo liên tục trong 60 giây
    Chỉ báo kim hướng bắc
    Hiệu chỉnh hai chiều
    Điều chỉnh độ lệch từ
  • Cao độ kế
    Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
    Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
    Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
    Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
    Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
    Thông tin khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (±100 m /±1000 m),
    Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
    *Chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
    *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
  • Khí áp kế
    Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
    Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
    Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
    Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
    Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
    *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
  • Nhiệt kế
    Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
    Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
    *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
  • Giờ thế giới
    29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
  • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
    Khả năng đo: 11:59 CH'59.99''
    Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
  • Đồng hồ đếm ngược
    Đơn vị đo: 1 giây
    Khoảng đếm ngược: 60 phút
    Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút)
  • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
  • Tín hiệu thời gian hàng giờ
  • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
  • Chỉ báo mức pin
  • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
  • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
  • Định dạng giờ 12/24
  • Bật/tắt âm nhấn nút
  • Giờ hiện hành thông thường
    Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
    Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng/chiều, ngày, thứ
  • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
  • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
    6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
    25 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)